Chuyển bộ gõ


Từ điển Tiếng Việt (Vietnamese Dictionary)
lượng tử


(lý) Phần tử nhỏ nhất của mỗi thứ năng lượng và truyền nguyên từng đơn vị như vậy khi có sự trao đổi năng lượng: Quang tử là lượng tử ánh sáng.


Học từ vựng | Vndic trên web của bạn
© Copyright 2006-2026 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.